XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 陋 đọc là lòu, nghĩa là thấp; khiêm tốn. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陋

[lòu]

thấp; khiêm tốn; giản dị

他们住在一个简陋的小木屋里。

tā men zhù zài yí gè jiǎn lòu de xiǎo mù wū lǐ.

Họ sống trong một căn nhà gỗ nhỏ đơn sơ.

利益面前他露出了丑陋的嘴脸。

lì yì miàn qián tā lù chū le chǒu lòu de zuǐ liǎn.

Trước lợi ích hắn đã lộ ra bộ mặt xấu xa.

他在简陋的环境中完成了实验。

tā zài jiǎn lòu de huán jìng zhōng wán chéng le shí yàn.

Anh ấy đã hoàn thành thí nghiệm trong điều kiện đơn sơ.

Hỏi đáp về chữ 陋

陋 nghĩa là gì?

陋 (lòu) nghĩa là thấp; khiêm tốn.

Cách viết chữ 陋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 陋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 陋 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 陋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丑陋 (chǒu lòu) – xấu xí; 孤陋寡闻 (gū lòu guǎ wén) – thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; 简陋 (jiǎn lòu) – đơn giản và thô sơ; 卑陋 (bēi lòu) – khiêm tốn; 孤陋 (gū lòu) – thiếu hiểu biết; 寡陋 (guǎ lòu) – ít kiến thức.