XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤陋 đọc là gū lòu, nghĩa là thiếu hiểu biết; thiếu thông tin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孤陋

[gū lòu] [孤 陋]

thiếu hiểu biết; thiếu thông tin

如果不走出国门看看,难免会孤陋寡闻。

rú guǒ bù zǒu chū guó mén kàn kàn, nán miǎn huì gū lòu guǎ wén.

Nếu không bước ra thế giới xem thử, khó tránh khỏi thiển cận thiếu hiểu biết.

他自谦地表示自己孤陋寡闻,还需多学习。

tā zì qiān dì biǎo shì zì jǐ gū lòu guǎ wén, hái xū duō xué xí.

Anh ấy khiêm tốn bày tỏ bản thân còn nông cạn, cần phải học hỏi thêm.

经常阅读各类学术期刊,才不至于孤陋寡闻。

jīng cháng yuè dú gè lèi xué shù qī kān, cái bú zhì yú gū lòu guǎ wén.

Thường xuyên đọc các loại tạp chí học thuật mới không đến mức thiếu hiểu biết.

Hỏi đáp về từ 孤陋

孤陋 nghĩa là gì?

孤陋 (gū lòu) nghĩa là thiếu hiểu biết; thiếu thông tin.

Cách viết 孤陋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 陋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孤陋?

Thường gặp: 孤陋寡闻 (gū lòu guǎ wén) – thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm.