XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 孤 đọc là gū, nghĩa là cô đơn; cô độc. Thuộc bộ Tử 子. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孤

[gū]

cô đơn; cô độc

很不好,我每天都觉得很孤独。

hěn bù hǎo, wǒ měi tiān dōu jué de hěn gū dú.

Rất không tốt, mình mỗi ngày đều cảm thấy rất cô độc.

Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至

那棵老树孤零零地立在山顶上。

nà kē lǎo shù gū líng líng dì lì zài shān dǐng shàng.

Cây cổ thụ đó đứng một mình một bóng trên đỉnh núi.

没错,这就像在制造一个个对立的金融孤岛。

méi cuò, zhè jiù xiàng zài zhì zào yí gè gè duì lì de jīn róng gū dǎo.

Không sai, điều này giống như đang tạo ra từng ốc đảo tài chính đối lập.

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

Hỏi đáp về chữ 孤

孤 nghĩa là gì?

孤 (gū) nghĩa là cô đơn; cô độc.

Cách viết chữ 孤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 孤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 孤 thuộc bộ Tử (子).

Chữ 孤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 孤儿 (gū ér) – trẻ mồ côi; 孤独 (gū dú) – cô đơn; 孤单 (gū dān) – đơn độc; 孤立 (gū lì) – cô lập; 孤零零 (gū líng líng) – cô đơn; 孤陋寡闻 (gū lòu guǎ wén) – thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm.