XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤傲 đọc là gū ào, nghĩa là tự hào và xa cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 孤傲

孤傲 nghĩa là gì?

孤傲 (gū ào) nghĩa là tự hào và xa cách.

Cách viết 孤傲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 傲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.