XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤零零 đọc là gū líng líng, nghĩa là cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

孤零零

[gū líng líng] [孤 零 零]

cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ; một mình một bóng

形容孤单无依或没有伴侣

那棵老树孤零零地立在山顶上。

nà kē lǎo shù gū líng líng dì lì zài shān dǐng shàng.

Cây cổ thụ đó đứng một mình một bóng trên đỉnh núi.

Hỏi đáp về từ 孤零零

孤零零 nghĩa là gì?

孤零零 (gū líng líng) nghĩa là cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 孤零零 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 零, 零 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

孤零零 (gū líng líng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu