孤零零
[gū líng líng] [孤 零 零]
cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ; một mình một bóng
形容孤单无依或没有伴侣
那棵老树孤零零地立在山顶上。
nà kē lǎo shù gū líng líng dì lì zài shān dǐng shàng.Cây cổ thụ đó đứng một mình một bóng trên đỉnh núi.
孤零零 đọc là gū líng líng, nghĩa là cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū líng líng] [孤 零 零]
cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ; một mình một bóng
形容孤单无依或没有伴侣
那棵老树孤零零地立在山顶上。
nà kē lǎo shù gū líng líng dì lì zài shān dǐng shàng.Cây cổ thụ đó đứng một mình một bóng trên đỉnh núi.
孤零零 (gū líng líng) nghĩa là cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 孤, 零, 零 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.