XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤独 đọc là gū dú, nghĩa là cô đơn; đơn độc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

孤独【孤獨】

[gū dú] [孤 独]

cô đơn; đơn độc

独自一人,感觉孤单寂寞

一个人在外地生活,有时难免会感到孤独。

yí gè rén zài wài dì shēng huó, yǒu shí nán miǎn huì gǎn dào gū dú.

Sống một mình ở nơi đất khách, đôi khi khó tránh khỏi cảm giác cô đơn.

很不好,我每天都觉得很孤独。

hěn bù hǎo, wǒ měi tiān dōu jué de hěn gū dú.

Rất không tốt, mình mỗi ngày đều cảm thấy rất cô độc.

Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至

先觉者往往要承受更多的孤独。

xiān jué zhě wǎng wǎng yào chéng shòu gèng duō de gū dú.

Người giác ngộ trước thường phải chịu đựng nhiều nỗi cô độc hơn.

小美,我最近觉得特别孤独,好像被完全孤立了。

xiǎo měi, wǒ zuì jìn jué de tè bié gū dú, hǎo xiàng bèi wán quán gū lì le.

Tiểu Mỹ, dạo này mình cảm thấy đặc biệt cô đơn, dường như bị cô lập hoàn toàn rồi.

Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于

Hỏi đáp về từ 孤独

孤独 nghĩa là gì?

孤独 (gū dú) nghĩa là cô đơn; đơn độc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 孤独 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 独 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孤独?

Thường gặp: 孤独症 (gū dú zhèng) – chứng tự kỷ; 孤独于世 (gū dú yú shì) – một mình trên đời (thành ngữ); 鳏寡孤独 (guān guǎ gū dú) – nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái.