XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鳏寡孤独 đọc là guān guǎ gū dú, nghĩa là nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鳏寡孤独

[guān guǎ gū dú] [鳏 寡 孤 独]

nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa

Hỏi đáp về từ 鳏寡孤独

鳏寡孤独 nghĩa là gì?

鳏寡孤独 (guān guǎ gū dú) nghĩa là nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa.

Cách viết 鳏寡孤独 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鳏, 寡, 孤, 独 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.