唯独【唯獨】
[wéi dú] [唯 独]
chỉ riêng; duy chỉ
单单;只有。
班里所有同学都交了作业,唯独他忘记带来了。
bān lǐ suǒ yǒu tóng xué dōu jiāo le zuò yè, wéi dú tā wàng jì dài lái le.Tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài tập, chỉ riêng anh ấy là quên mang đến.
唯独 đọc là wéi dú, nghĩa là chỉ riêng; duy chỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi dú] [唯 独]
chỉ riêng; duy chỉ
单单;只有。
班里所有同学都交了作业,唯独他忘记带来了。
bān lǐ suǒ yǒu tóng xué dōu jiāo le zuò yè, wéi dú tā wàng jì dài lái le.Tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài tập, chỉ riêng anh ấy là quên mang đến.
唯独 (wéi dú) nghĩa là chỉ riêng; duy chỉ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 唯, 独 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.