XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寂寞 đọc là jì mò, nghĩa là cô đơn; cô quạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

寂寞

[jì mò] [寂 寞]

cô đơn; cô quạnh; (về một nơi) yên tĩnh

孤单冷清,心中无所寄托

他一个人住在外地,时常感到寂寞。

tā yí gè rén zhù zài wài dì, shí cháng gǎn dào jì mò.

Anh ấy sống một mình ở xa nhà, thường xuyên cảm thấy cô đơn.

在学术界,唯有耐得住寂寞,方能取得真正的突破。

zài xué shù jiè, wéi yǒu nài de zhù jì mò, fāng néng qǔ dé zhēn zhèng de tū pò.

Trong giới học thuật, chỉ khi chịu đựng được sự cô đơn, mới có thể đạt được đột phá thực sự.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

做科研要耐得住寂寞,才能取得突破。

zuò kē yán yào nài de zhù jì mò, cái néng qǔ dé tū pò.

Làm nghiên cứu khoa học phải chịu được sự cô đơn thì mới đạt được đột phá.

Hỏi đáp về từ 寂寞

寂寞 nghĩa là gì?

寂寞 (jì mò) nghĩa là cô đơn; cô quạnh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 寂寞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寂, 寞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 寂寞?

Thường gặp: 不甘寂寞 (bù gān jì mò) – không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi.