XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喧闹 đọc là xuān nào, nghĩa là gây ồn; ồn ào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

喧闹【喧鬧】

[xuān nào] [喧 闹]

gây ồn; ồn ào

声音大而热闹、吵闹

夜市里人来人往,非常喧闹。

yè shì lǐ rén lái rén wǎng, fēi cháng xuān nào.

Trong chợ đêm người đi kẻ lại, rất ồn ào.

离开喧闹的城市,感觉身心自由自在。

lí kāi xuān nào de chéng shì, gǎn jué shēn xīn zì yóu zì zài.

Rời xa thành phố ồn ào, cảm thấy thân tâm tự do tự tại.

周末我们打算离开喧闹的市区,去郊外呼吸新鲜空气。

zhōu mò wǒ men dǎ suàn lí kāi xuān nào de shì qū, qù jiāo wài hū xī xīn xiān kōng qì.

Cuối tuần chúng tôi dự định rời nội thành ồn ào ra ngoại ô hít thở không khí trong lành.

Hỏi đáp về từ 喧闹

喧闹 nghĩa là gì?

喧闹 (xuān nào) nghĩa là gây ồn; ồn ào. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 喧闹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喧, 闹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.