XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嚷 đọc là rǎng, nghĩa là kêu la; quát tháo. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

嚷

[rǎng]

1.kêu la; quát tháo; làm to chuyện

大声喊叫或吵闹。

大家都在安静自习,请不要大声大嚷。

dà jiā dōu zài ān jìng zì xí, qǐng bú yào dà shēng dà rǎng.

Mọi người đều đang tự học yên tĩnh, xin đừng la hét to tiếng.

2.rêu rao; tiết lộ; đồn ầm lên

传扬;声张。

这件事先别嚷出去,免得麻烦。

zhè jiàn shì xiān bié rǎng chū qù, miǎn de má fán.

Chuyện này tạm thời đừng rêu rao ra ngoài, tránh phiền phức.

Hỏi đáp về chữ 嚷

嚷 nghĩa là gì?

嚷 (rǎng) nghĩa là kêu la; quát tháo. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 嚷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嚷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嚷 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 嚷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 叫嚷 (jiào rǎng) – kêu la; 吵嚷 (chǎo rǎng) – gây ồn ào; 嚷劈 (rǎng pī) – la khàn cả giọng; 嚷嚷 (rāng rang) – cãi nhau ầm ĩ; 吵吵嚷嚷 (chǎo chǎo rǎng rǎng) – làm ầm ĩ (không cần thiết) (thành ngữ).