XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哗然 đọc là huá rán, nghĩa là náo động; nhốn nháo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

哗然【嘩然】

[huá rán] [哗 然]

náo động; nhốn nháo; gây ra làn sóng phản đối

形容许多人嘈杂议论或强烈反响。

裁判的不公判决引起了全场观众的哗然。

cái pàn de bù gōng pàn jué yǐn qǐ le quán chǎng guān zhòng de huá rán.

Quyết định bất công của trọng tài đã khiến toàn bộ khán giả xôn xao phẫn nộ.

Hỏi đáp về từ 哗然

哗然 nghĩa là gì?

哗然 (huá rán) nghĩa là náo động; nhốn nháo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 哗然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哗, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.