XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喧哗 đọc là xuān huá, nghĩa là tiếng ồn ào; ầm ĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

喧哗【喧嘩】

[xuān huá] [喧 哗]

tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động

声音大而杂乱

图书馆里禁止大声喧哗,以免影响他人阅读。

tú shū guǎn lǐ jìn zhǐ dà shēng xuān huá, yǐ miǎn yǐng xiǎng tā rén yuè dú.

Trong thư viện cấm ồn ào to tiếng để tránh ảnh hưởng đến người khác đọc sách.

在公共场合请不要大声喧哗。

zài gōng gòng chǎng hé qǐng bú yào dà shēng xuān huá.

Ở nơi công cộng xin đừng làm ồn lớn tiếng.

展厅内谢绝饮食和大声喧哗。

zhǎn tīng nèi xiè jué yǐn shí hé dà shēng xuān huá.

Trong phòng triển lãm xin miễn ăn uống và làm ồn.

在公共场合大声喧哗很不合规矩。

zài gōng gòng chǎng hé dà shēng xuān huá hěn bù hé guī jǔ.

Làm ồn ở nơi công cộng rất không đúng quy củ.

Hỏi đáp về từ 喧哗

喧哗 nghĩa là gì?

喧哗 (xuān huá) nghĩa là tiếng ồn ào; ầm ĩ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 喧哗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喧, 哗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喧哗?

Thường gặp: 喧哗与骚动 (xuān huá yǔ sāo dòng) – The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克纳 (wēi….