XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沸腾 đọc là fèi téng, nghĩa là (chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

沸腾【沸騰】

[fèi téng] [沸 腾]

(chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên; bùng cháy

液体受热化气或情绪高涨

水壶里的水已经沸腾,可以用来泡茶了。

shuǐ hú lǐ de shuǐ yǐ jīng fèi téng, kě yǐ yòng lái pào chá le.

Nước trong ấm đã sôi, có thể dùng để pha trà rồi.

sôi động; nhộn nhịp

形容热闹喧嚣

广场上呈现出一派沸腾的景象。

guǎng chǎng shàng chéng xiàn chū yí pài fèi téng de jǐng xiàng.

Trên quảng trường hiện ra một cảnh tượng vô cùng sôi động.

锅里的开水沸腾并漫了出来。

guō lǐ de kāi shuǐ fèi téng bìng màn le chū lái.

Nước sôi trong nồi trào cả ra ngoài.

水加热到一百度就会沸腾。

shuǐ jiā rè dào yì bǎi dù jiù huì fèi téng.

Nước đun nóng đến một trăm độ sẽ sôi.

Hỏi đáp về từ 沸腾

沸腾 nghĩa là gì?

沸腾 (fèi téng) nghĩa là (chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 沸腾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沸, 腾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沸腾?

Thường gặp: 民怨沸腾 (mín yuàn fèi téng) – bất mãn sục sôi (thành ngữ); 热血沸腾 (rè xuè fèi téng) – hừng hực khí thế (thành ngữ).