XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民怨沸腾 đọc là mín yuàn fèi téng, nghĩa là bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 民怨沸腾

民怨沸腾 nghĩa là gì?

民怨沸腾 (mín yuàn fèi téng) nghĩa là bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ.

Cách viết 民怨沸腾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 怨, 沸, 腾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.