XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沸 đọc là fèi, nghĩa là đun sôi. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沸

[fèi]

đun sôi

唉,外面这片老城区拆迁吵得沸沸扬扬,你了解情况吗?

ài, wài miàn zhè piàn lǎo chéng qū chāi qiān chǎo de fèi fèi yáng yáng, nǐ liǎo jiě qíng kuàng ma?

Chà, vụ giải tỏa khu phố cũ bên ngoài xôn xao cả lên, bạn có nắm được tình hình không?

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

广场上呈现出一派沸腾的景象。

guǎng chǎng shàng chéng xiàn chū yí pài fèi téng de jǐng xiàng.

Trên quảng trường hiện ra một cảnh tượng vô cùng sôi động.

锅里的开水沸腾并漫了出来。

guō lǐ de kāi shuǐ fèi téng bìng màn le chū lái.

Nước sôi trong nồi trào cả ra ngoài.

Hỏi đáp về chữ 沸

沸 nghĩa là gì?

沸 (fèi) nghĩa là đun sôi.

Cách viết chữ 沸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 沸 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 沸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沸腾 (fèi téng) – (chất lỏng) sôi; 沸沸扬扬 (fèi fèi yáng yáng) – ồn ào; 沸水 (fèi shuǐ) – nước sôi; 沸点 (fèi diǎn) – điểm sôi; 沸石 (fèi shí) – zeolit; 滚沸 (gǔn fèi) – (chất lỏng) sôi.