XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鼎沸 đọc là dǐng fèi, nghĩa là tiếng ồn hỗn loạn; ồn ào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鼎沸

鼎沸 nghĩa là gì?

鼎沸 (dǐng fèi) nghĩa là tiếng ồn hỗn loạn; ồn ào.

Cách viết 鼎沸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鼎, 沸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鼎沸?

Thường gặp: 人声鼎沸 (rén shēng dǐng fèi) – nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); 民怨鼎沸 (mín yuàn dǐng fèi) – bất mãn sục sôi (thành ngữ).