XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鼎 đọc là dǐng, nghĩa là vạc nấu cổ có hai quai và ba hoặc bốn chân; nồi (phương ngữ). Thuộc bộ Đỉnh 鼎. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鼎

[dǐng]

vạc nấu cổ có hai quai và ba hoặc bốn chân; nồi (phương ngữ); bước vào một giai đoạn (văn cổ)

诚然,多亏你鼎力相助,今晚总算能毫无顾虑地安歇了。

chéng rán, duō kuī nǐ dǐng lì xiāng zhù, jīn wǎn zǒng suàn néng háo wú gù lǜ dì ān xiē le.

Thật vậy, nhờ cậu hết lòng giúp đỡ, tối nay cuối cùng cũng có thể yên tâm nghỉ ngơi không chút vướng bận rồi.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

他力大无比,能一人扛起大铜鼎。

tā lì dà wú bǐ, néng yì rén káng qǐ dà tóng dǐng.

Anh ấy sức mạnh vô song, có thể một mình nhấc bổng chiếc đỉnh đồng lớn.

确实分身乏术,这次联欢会的圆满举办绝对少不了大家的鼎力相助。

què shí fēn shēn fá shù, zhè cì lián huān huì de yuán mǎn jǔ bàn jué duì shǎo bù liǎo dà jiā de dǐng lì xiāng zhù.

Quả thực là phân thân không nổi, việc tổ chức thành công buổi liên hoan lần này tuyệt đối không thể thiếu sự giúp sức hết mình của mọi người.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

Hỏi đáp về chữ 鼎

鼎 nghĩa là gì?

鼎 (dǐng) nghĩa là vạc nấu cổ có hai quai và ba hoặc bốn chân; nồi (phương ngữ).

Cách viết chữ 鼎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鼎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鼎 thuộc bộ Đỉnh (鼎).

Chữ 鼎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大名鼎鼎 (dà míng dǐng dǐng) – danh tiếng lẫy lừng; 九鼎 (jiǔ dǐng) – Cửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ; 定鼎 (dìng dǐng) – nghĩa đen: dựng đỉnh thiêng (theo sau Vũ Đại); 福鼎 (fú dǐng) – Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 宁德 (níng dé), Phúc Kiến; 问鼎 (wèn dǐng) – mưu cầu ngôi vua; 鼎力 (dǐng lì) – (kính ngữ) nỗ lực quý báu của bạn.