XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大名鼎鼎 đọc là dà míng dǐng dǐng, nghĩa là danh tiếng lẫy lừng; nổi tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大名鼎鼎

[dà míng dǐng dǐng] [ĐẠI 名 鼎 鼎]

danh tiếng lẫy lừng; nổi tiếng; rất nổi danh

形容名气极大,十分出名

王老师是汉语教育界大名鼎鼎的优秀名师。

wáng lǎo shī shì hàn yǔ jiào yù jiè dà míng dǐng dǐng de yōu xiù míng shī.

Thầy Vương là người thầy xuất sắc có danh tiếng lẫy lừng trong giới giáo dục Hán ngữ.

Hỏi đáp về từ 大名鼎鼎

大名鼎鼎 nghĩa là gì?

大名鼎鼎 (dà míng dǐng dǐng) nghĩa là danh tiếng lẫy lừng; nổi tiếng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大名鼎鼎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 名, 鼎, 鼎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.