XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闻名 đọc là wén míng, nghĩa là nổi tiếng; danh tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

闻名【聞名】

[wén míng] [闻 名]

1.nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh

著名的,名声极大

这个小镇因其独特的自然风光而闻名于世。

zhè ge xiǎo zhèn yīn qí dú tè de zì rán fēng guāng ér wén míng yú shì.

Thị trấn nhỏ này nổi tiếng thế giới nhờ phong cảnh thiên nhiên độc đáo.

2.nghe danh; biết tiếng

听到名声

今日一见果然闻名不如见面。

jīn rì yí jiàn guǒ rán wén míng bù rú jiàn miàn.

Hôm nay gặp mặt đúng là nghe danh không bằng thấy mặt.

这个小镇因酿造葡萄酒而闻名。

zhè ge xiǎo zhèn yīn niàng zào pú táo jiǔ ér wén míng.

Thị trấn này nổi tiếng nhờ ủ rượu vang.

兵马俑是举世闻名的历史奇迹。

bīng mǎ yǒng shì jǔ shì wén míng de lì shǐ qí jì.

Binh mã dũng là kỳ tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.

菏泽市牡丹区的牡丹花远近闻名。

hé zé shì mǔ dān qū de mǔ dān huā yuǎn jìn wén míng.

Hoa mẫu đơn ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch nổi tiếng gần xa.

Hỏi đáp về từ 闻名

闻名 nghĩa là gì?

闻名 (wén míng) nghĩa là nổi tiếng; danh tiếng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 闻名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闻, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 闻名?

Thường gặp: 举世闻名 (jǔ shì wén míng) – nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ); 远近闻名 (yuǎn jìn wén míng) – được biết đến rộng rãi; 世界闻名 (shì jiè wén míng) – nổi tiếng thế giới; 遐迩闻名 (xiá ěr wén míng) – nổi tiếng khắp nơi; 闻名于世 (wén míng yú shì) – nổi tiếng khắp thế giới; 闻名遐迩 (wén míng - xiá ěr) – (thành ngữ) nổi tiếng gần xa.