XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闻名遐迩 đọc là wén míng - xiá ěr, nghĩa là (thành ngữ) nổi tiếng gần xa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闻名遐迩

[wén míng - xiá ěr] [闻 名 遐 迩]

(thành ngữ) nổi tiếng gần xa

他年纪轻轻就已经闻名遐迩。

tā nián jì qīng qīng jiù yǐ jīng wén míng xiá ěr.

Cậu ấy tuổi còn trẻ mà đã vô cùng nổi tiếng.

我们计划利用假期去游览闻名遐迩的桂林山水。

wǒ men jì huà lì yòng jià qī qù yóu lǎn wén míng xiá ěr de guì lín shān shuǐ.

Chúng tôi dự định tận dụng kỳ nghỉ để đi tham quan non nước Quế Lâm lừng danh.

Hỏi đáp về từ 闻名遐迩

闻名遐迩 nghĩa là gì?

闻名遐迩 (wén míng - xiá ěr) nghĩa là (thành ngữ) nổi tiếng gần xa.

Cách viết 闻名遐迩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闻, 名, 遐, 迩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.