XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 遐 đọc là xiá, nghĩa là xa xôi; lâu dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遐

[xiá]

xa xôi; lâu dài; từ bỏ

他年纪轻轻就已经闻名遐迩。

tā nián jì qīng qīng jiù yǐ jīng wén míng xiá ěr.

Cậu ấy tuổi còn trẻ mà đã vô cùng nổi tiếng.

我们计划利用假期去游览闻名遐迩的桂林山水。

wǒ men jì huà lì yòng jià qī qù yóu lǎn wén míng xiá ěr de guì lín shān shuǐ.

Chúng tôi dự định tận dụng kỳ nghỉ để đi tham quan non nước Quế Lâm lừng danh.

Hỏi đáp về chữ 遐

遐 nghĩa là gì?

遐 (xiá) nghĩa là xa xôi; lâu dài.

Cách viết chữ 遐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 遐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 遐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 升遐 (shēng xiá) – băng hà (của hoàng đế); 登遐 (dēng xiá) – cái chết của hoàng đế; 荒遐 (huāng xiá) – vùng hẻo lánh; 遐举 (xiá jǔ) – đi xa; 遐布 (xiá bù) – lan rộng khắp nơi; 遐年 (xiá nián) – tuổi cao.