XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 迢 đọc là tiáo, nghĩa là xa xôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迢

[tiáo]

xa xôi

信徒们千里迢迢前去朝圣。

xìn tú men qiān lǐ tiáo tiáo qián qù cháo shèng.

Các tín đồ lặn lội ngàn dặm đến để hành hương bái kiến.

Hỏi đáp về chữ 迢

迢 nghĩa là gì?

迢 (tiáo) nghĩa là xa xôi.

Cách viết chữ 迢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 迢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 迢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 万里迢迢 (wàn lǐ tiáo tiáo) – (cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 归 (guī) hoặc 赴[fù] v.v.) đi…; 千里迢迢 (qiān lǐ tiáo tiáo) – từ nơi xa xôi.