XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 迩 đọc là ěr, nghĩa là gần đây; gần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迩

[ěr]

gần đây; gần; sát

他年纪轻轻就已经闻名遐迩。

tā nián jì qīng qīng jiù yǐ jīng wén míng xiá ěr.

Cậu ấy tuổi còn trẻ mà đã vô cùng nổi tiếng.

天道远,人道迩。

tiān dào yuǎn, rén dào ěr.

Thiên đạo xa xôi, nhân đạo gần gũi.

我们计划利用假期去游览闻名遐迩的桂林山水。

wǒ men jì huà lì yòng jià qī qù yóu lǎn wén míng xiá ěr de guì lín shān shuǐ.

Chúng tôi dự định tận dụng kỳ nghỉ để đi tham quan non nước Quế Lâm lừng danh.

Hỏi đáp về chữ 迩

迩 nghĩa là gì?

迩 (ěr) nghĩa là gần đây; gần.

Cách viết chữ 迩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 迩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 迩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 迩来 (ěr lái) – gần đây; 遐迩 (xiá ěr) – gần và xa; 名驰遐迩 (míng chí xiá ěr) – Danh tiếng vang xa. (thành ngữ); 室迩人遐 (shì ěr rén xiá) – nhớ thương người ở xa; 遐迩一体 (xiá ěr yī tǐ) – gần xa như một (thành ngữ); 遐迩皆知 (xiá ěr jiē zhī) – nổi tiếng gần xa (thành ngữ).