室迩人遐
[shì ěr rén xiá] [室 迩 NHÂN 遐]
nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất
室迩人遐 đọc là shì ěr rén xiá, nghĩa là nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì ěr rén xiá] [室 迩 NHÂN 遐]
nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất
室迩人遐 (shì ěr rén xiá) nghĩa là nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất.
Viết lần lượt từng chữ 室, 迩, 人, 遐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.