XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 室 đọc là shì, nghĩa là phòng; đơn vị công tác. Thuộc bộ Miên 宀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

室

[shì]

phòng; đơn vị công tác; mộ

房间;工作部门;家。

室小姐今天去超市买水果。

shì xiǎo jiě jīn tiān qù chāo shì mǎi shuǐ guǒ.

Cô Shi hôm nay đi siêu thị mua hoa quả.

那里人太多了,我们去教室吧。

nà lǐ rén tài duō le, wǒ men qù jiào shì ba.

Ở đó đông người quá, chúng ta đến phòng học đi.

Trong bài: Rủ học nhóm

下课后,同学们纷纷走出教室。

xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.

Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.

对,上完课以后你要回教室去。

duì, shàng wán kè yǐ hòu nǐ yào huí jiào shì qù.

Đúng, sau khi học xong em cần đi về phòng học.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về chữ 室

室 nghĩa là gì?

室 (shì) nghĩa là phòng; đơn vị công tác. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 室 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 室 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 室 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 教室 (jiào shì) – phòng học; 办公室 (bàn gōng shì) – văn phòng; 实验室 (shí yàn shì) – phòng thí nghiệm; 卧室 (wò shì) – phòng ngủ; 阅览室 (yuè lǎn shì) – phòng đọc; 地下室 (dì xià shì) – tầng hầm.