寝室【寢室】
[qǐn shì] [寝 室]
phòng ngủ; phòng ở ký túc xá
供人睡觉休息的房间,多指宿舍的房间
下课后,大家一起回寝室准备明天的考试。
xià kè hòu, dà jiā yì qǐ huí qǐn shì zhǔn bèi míng tiān de kǎo shì.Sau khi tan học, mọi người cùng về phòng ký túc xá ôn tập cho kỳ thi ngày mai.
间
寝室 đọc là qǐn shì, nghĩa là phòng ngủ; phòng ở ký túc xá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qǐn shì] [寝 室]
phòng ngủ; phòng ở ký túc xá
供人睡觉休息的房间,多指宿舍的房间
下课后,大家一起回寝室准备明天的考试。
xià kè hòu, dà jiā yì qǐ huí qǐn shì zhǔn bèi míng tiān de kǎo shì.Sau khi tan học, mọi người cùng về phòng ký túc xá ôn tập cho kỳ thi ngày mai.
间
寝室 (qǐn shì) nghĩa là phòng ngủ; phòng ở ký túc xá. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 寝, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.