XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

办公室 đọc là bàn gōng shì, nghĩa là văn phòng; cơ sở kinh doanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

办公室【辦公室】

[bàn gōng shì] [办 公 室]

văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục

办公、办事用的房间或部门

他在办公室工作。

tā zài bàn gōng shì gōng zuò.

Anh ấy làm việc ở văn phòng.

间

对,周一上午大家都在办公室。

duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.

Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

办公室里存放着两台备用电脑。

bàn gōng shì lǐ cún fàng zhe liǎng tái bèi yòng diàn nǎo.

Trong văn phòng có cất hai chiếc máy tính dự phòng.

嗯,办公室下午几点开门?

èn, bàn gōng shì xià wǔ jǐ diǎn kāi mén?

Vâng, văn phòng khoa chiều nay mở cửa mấy giờ ạ?

Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng

Hỏi đáp về từ 办公室

办公室 nghĩa là gì?

办公室 (bàn gōng shì) nghĩa là văn phòng; cơ sở kinh doanh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 办公室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 办, 公, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 办公室?

Thường gặp: 法制办公室 (fǎ zhì bàn gōng shì) – Văn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc); 椭圆形办公室 (tuǒ yuán xíng bàn gōng shì) – Văn phòng Bầu dục (trong Nhà Trắng).