XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

演播室 đọc là yǎn bō shì, nghĩa là phòng thu phát sóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

演播室

[yǎn bō shì] [演 播 室]

phòng thu phát sóng

制作或直播音视频节目的专门房间

嘉宾们已经准时进入演播室,准备开始直播访谈。

jiā bīn men yǐ jīng zhǔn shí jìn rù yǎn bō shì, zhǔn bèi kāi shǐ zhí bō fǎng tán.

Các khách mời đã vào phòng thu đúng giờ, chuẩn bị bắt đầu buổi phỏng vấn trực tiếp.

Hỏi đáp về từ 演播室

演播室 nghĩa là gì?

演播室 (yǎn bō shì) nghĩa là phòng thu phát sóng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 演播室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 演, 播, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.