XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手术室 đọc là shǒu shù shì, nghĩa là phòng mổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

手术室【手術室】

[shǒu shù shì] [手 术 室]

phòng mổ

医院中进行外科手术的专用房间

医生们正在手术室里为病人进行手术。

yī shēng men zhèng zài shǒu shù shì lǐ wèi bìng rén jìn xíng shǒu shù.

Các bác sĩ đang tiến hành phẫu thuật cho bệnh nhân trong phòng mổ.

医生神色凝重地走出了手术室。

yī shēng shén sè níng zhòng dì zǒu chū le shǒu shù shì.

Bác sĩ bước ra khỏi phòng phẫu thuật với nét mặt nghiêm trọng.

医生在手术室里同生死赛跑。

yī shēng zài shǒu shù shì lǐ tóng shēng sǐ sài pǎo.

Các bác sĩ chạy đua với sự sống chết trong phòng phẫu thuật.

请患者家属在手术室外等候。

qǐng huàn zhě jiā shǔ zài shǒu shù shì wài děng hòu.

Xin người nhà bệnh nhân chờ bên ngoài phòng phẫu thuật.

Hỏi đáp về từ 手术室

手术室 nghĩa là gì?

手术室 (shǒu shù shì) nghĩa là phòng mổ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 手术室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 术, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.