XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手套 đọc là shǒu tào, nghĩa là găng tay; lượng từ: 双 (shuāng), 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

手套

[shǒu tào] [手 套]

găng tay; lượng từ: 双 (shuāng), 只 (zhī)

戴在手上起保暖或保护作用的用品

天气很冷,你需要戴手套。

tiān qì hěn lěng, nǐ xū yào dài shǒu tào.

Thời tiết rất lạnh, bạn cần đeo găng tay.

双、只

请用一次性手套保持卫生。

qǐng yòng yí cì xìng shǒu tào bǎo chí wèi shēng.

Xin dùng găng tay dùng một lần để giữ vệ sinh.

冬天骑车要戴手套,不然手会很冷。

dōng tiān qí chē yào dài shǒu tào, bù rán shǒu huì hěn lěng.

Mùa đông đi xe đạp phải đeo găng tay, nếu không tay sẽ rất lạnh.

Hỏi đáp về từ 手套

手套 nghĩa là gì?

手套 (shǒu tào) nghĩa là găng tay; lượng từ: 双 (shuāng), 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 手套 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手套?

Thường gặp: 手套箱 (shǒu tào xiāng) – hộc đựng găng tay (trong xe hơi); 白手套 (bái shǒu tào) – găng tay trắng; 连指手套 (lián zhǐ shǒu tào) – găng tay liền ngón; 防毒手套 (fáng dú shǒu tào) – găng tay bảo hộ.