XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手套箱 đọc là shǒu tào xiāng, nghĩa là hộc đựng găng tay (trong xe hơi); hộp găng tay (ngăn kín có gắn găng để xử lý vật liệu nguy hiểm, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 手套箱

手套箱 nghĩa là gì?

手套箱 (shǒu tào xiāng) nghĩa là hộc đựng găng tay (trong xe hơi); hộp găng tay (ngăn kín có gắn găng để xử lý vật liệu nguy hiểm, v.v.).

Cách viết 手套箱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 套, 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.