白手套
[bái shǒu tào] [白 手 套]
găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham gia của quan chức)
白手套 đọc là bái shǒu tào, nghĩa là găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bái shǒu tào] [白 手 套]
găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham gia của quan chức)
白手套 (bái shǒu tào) nghĩa là găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán.
Viết lần lượt từng chữ 白, 手, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.