XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白手套 đọc là bái shǒu tào, nghĩa là găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白手套

[bái shǒu tào] [白 手 套]

găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham gia của quan chức)

Hỏi đáp về từ 白手套

白手套 nghĩa là gì?

白手套 (bái shǒu tào) nghĩa là găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán.

Cách viết 白手套 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 手, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.