XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白领 đọc là bái lǐng, nghĩa là lao động trí óc; nhân viên văn phòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

白领【白領】

[bái lǐng] [白 领]

lao động trí óc; nhân viên văn phòng

指从事脑力劳动的办公室工作人员。

许多大城市的白领都面临着巨大的工作压力。

xǔ duō dà chéng shì de bái lǐng dōu miàn lín zhe jù dà de gōng zuò yā lì.

Nhiều nhân viên văn phòng ở các thành phố lớn đều đang đối mặt với áp lực công việc khổng lồ.

这家饭店把消费群体定位为年轻白领。

zhè jiā fàn diàn bǎ xiāo fèi qún tǐ dìng wèi wèi nián qīng bái lǐng.

Nhà hàng này định vị đối tượng khách hàng là giới văn phòng trẻ.

他虽然是一名蓝领,但收入并不比白领低。

tā suī rán shì yì míng lán lǐng, dàn shōu rù bìng bù bǐ bái lǐng dī.

Mặc dù là công nhân lao động chân tay, thu nhập của anh ấy không hề thấp hơn dân văn phòng.

许多白领选择买一辆经济型轿车作为代步工具。

xǔ duō bái lǐng xuǎn zé mǎi yí liàng jīng jì xíng jiào chē zuò wéi dài bù gōng jù.

Nhiều nhân viên văn phòng chọn mua một chiếc ô tô con tiết kiệm để làm phương tiện đi lại.

Hỏi đáp về từ 白领

白领 nghĩa là gì?

白领 (bái lǐng) nghĩa là lao động trí óc; nhân viên văn phòng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 白领 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 领 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白领?

Thường gặp: 白领八哥 (bái lǐng bā ge) – (loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ trắng (Acridotheres albocinctus); 白领凤鹛 (bái lǐng fèng méi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim phướn cổ trắng (Yuhina diademata); 白领翡翠 (bái lǐng fěi cuì) – (loài chim ở Trung Quốc) bói cá cổ trắng (Todiramphus chloris).