XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蓝领 đọc là lán lǐng, nghĩa là lao động chân tay; công nhân lao động chân tay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

蓝领【藍領】

[lán lǐng] [蓝 领]

lao động chân tay; công nhân lao động chân tay

指从事体力劳动的工人或阶层

许多蓝领工人的技术水平非常高。

xǔ duō lán lǐng gōng rén de jì shù shuǐ píng fēi cháng gāo.

Nhiều công nhân lao động chân tay có trình độ kỹ thuật rất cao.

白衬衫配蓝领带最合适了,你赶紧去换。

bái chèn shān pèi lán lǐng dài zuì hé shì le, nǐ gǎn jǐn qù huàn.

Áo sơ mi trắng phối cà vạt xanh lam là hợp nhất, bạn mau đi thay đi.

Trong bài: Xin ý kiến về trang phục

Hỏi đáp về từ 蓝领

蓝领 nghĩa là gì?

蓝领 (lán lǐng) nghĩa là lao động chân tay; công nhân lao động chân tay. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 蓝领 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蓝, 领 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.