XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蓝天 đọc là lán tiān, nghĩa là bầu trời xanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

蓝天【藍天】

[lán tiān] [蓝 天]

bầu trời xanh

晴朗湛蓝的天空

今天天气很晴朗,蓝天上没有一片云。

jīn tiān tiān qì hěn qíng lǎng, lán tiān shàng méi yǒu yí piàn yún.

Hôm nay thời tiết rất đẹp, bầu trời xanh không một gợn mây.

清澈的池塘里倒映着蓝天白云。

qīng chè de chí táng lǐ dǎo yìng zhe lán tiān bái yún.

Ao nước trong xanh phản chiếu bầu trời xanh mây trắng.

白云在蓝天中静静地漂浮着。

bái yún zài lán tiān zhōng jìng jìng dì piāo fú zhe.

Mây trắng lặng lẽ trôi trên nền trời xanh.

蓝天衬托着白云,景色十分迷人。

lán tiān chèn tuō zhe bái yún, jǐng sè shí fēn mí rén.

Bầu trời xanh làm nổi bật những đám mây trắng, cảnh sắc vô cùng quyến rũ.

Hỏi đáp về từ 蓝天

蓝天 nghĩa là gì?

蓝天 (lán tiān) nghĩa là bầu trời xanh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 蓝天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蓝, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.