XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纲领 đọc là gāng lǐng, nghĩa là chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

纲领【綱領】

[gāng lǐng] [纲 领]

chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo

政党或团体确定的奋斗目标与行动准则

这份政治纲领明确了未来五年的发展方向。

zhè fèn zhèng zhì gāng lǐng míng què le wèi lái wǔ nián de fā zhǎn fāng xiàng.

Cương lĩnh chính trị này xác định rõ phương hướng phát triển trong năm năm tới.

竞选者在广场上向公众演说,阐述自己的施政纲领。

jìng xuǎn zhě zài guǎng chǎng shàng xiàng gōng zhòng yǎn shuō, chǎn shù zì jǐ de shī zhèng gāng lǐng.

Người ứng cử diễn thuyết trước công chúng tại quảng trường, trình bày cương lĩnh tranh cử của mình.

Hỏi đáp về từ 纲领

纲领 nghĩa là gì?

纲领 (gāng lǐng) nghĩa là chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 纲领 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纲, 领 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 纲领?

Thường gặp: 共同纲领 (gòng tóng gāng lǐng) – chương trình chung; 行动纲领 (xíng dòng gāng lǐng) – kế hoạch hành động; 埃尔朗根纲领 (āi ěr lǎng gēn gāng lǐng) – Chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyế….