XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纲 đọc là gāng, nghĩa là dây chính của lưới đánh cá; nguyên tắc chỉ đạo. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纲

[gāng]

dây chính của lưới đánh cá; nguyên tắc chỉ đạo; mắt xích quan trọng

嗯,我今晚回去就把教学大纲整理出来。

èn, wǒ jīn wǎn huí qù jiù bǎ jiào xué dà gāng zhěng lǐ chū lái.

Ừm, tối nay về mình sẽ tổng hợp đề cương giảng dạy ra ngay.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

会议提纲已经提前发给大家了。

huì yì tí gāng yǐ jīng tí qián fā gěi dà jiā le.

Dàn ý cuộc họp đã được gửi trước cho mọi người.

好想法,准备好大纲后我们再仔细讨论内容细节。

hǎo xiǎng fǎ, zhǔn bèi hǎo dà gāng hòu wǒ men zài zǐ xì tǎo lùn nèi róng xì jié.

Ý hay đấy, sau khi chuẩn bị xong đề cương thì chúng ta thảo luận kỹ chi tiết nội dung.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

Hỏi đáp về chữ 纲

纲 nghĩa là gì?

纲 (gāng) nghĩa là dây chính của lưới đánh cá; nguyên tắc chỉ đạo.

Cách viết chữ 纲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纲 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大纲 (dà gāng) – tóm tắt; 提纲 (tí gāng) – đề cương; 纲要 (gāng yào) – đề cương; 纲领 (gāng lǐng) – chương trình (tức là kế hoạch hành động); 亚纲 (yà gāng) – phân lớp (phân loại); 党纲 (dǎng gāng) – cương lĩnh đảng.