XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

政纲 đọc là zhèng gāng, nghĩa là chương trình chính trị; cương lĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

政纲

[zhèng gāng] [政 纲]

chương trình chính trị; cương lĩnh

大会通过了该政党的最新施政纲领。

dà huì tōng guò le gāi zhèng dǎng de zuì xīn shī zhèng gāng lǐng.

Đại hội đã thông qua chương trình hành động mới nhất của đảng này.

竞选者在广场上向公众演说,阐述自己的施政纲领。

jìng xuǎn zhě zài guǎng chǎng shàng xiàng gōng zhòng yǎn shuō, chǎn shù zì jǐ de shī zhèng gāng lǐng.

Người ứng cử diễn thuyết trước công chúng tại quảng trường, trình bày cương lĩnh tranh cử của mình.

Hỏi đáp về từ 政纲

政纲 nghĩa là gì?

政纲 (zhèng gāng) nghĩa là chương trình chính trị; cương lĩnh.

Cách viết 政纲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 政, 纲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.