XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行动纲领 đọc là xíng dòng gāng lǐng, nghĩa là kế hoạch hành động; chương trình hành động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行动纲领

[xíng dòng gāng lǐng] [行 动 纲 领]

kế hoạch hành động; chương trình hành động

他在大会上宣读了学会的行动纲领。

tā zài dà huì shàng xuān dú le xué huì de xíng dòng gāng lǐng.

Anh ấy đã đọc cương lĩnh hành động của hội trước đại hội.

Hỏi đáp về từ 行动纲领

行动纲领 nghĩa là gì?

行动纲领 (xíng dòng gāng lǐng) nghĩa là kế hoạch hành động; chương trình hành động.

Cách viết 行动纲领 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 动, 纲, 领 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.