行动纲领
[xíng dòng gāng lǐng] [行 动 纲 领]
kế hoạch hành động; chương trình hành động
他在大会上宣读了学会的行动纲领。
tā zài dà huì shàng xuān dú le xué huì de xíng dòng gāng lǐng.Anh ấy đã đọc cương lĩnh hành động của hội trước đại hội.
行动纲领 đọc là xíng dòng gāng lǐng, nghĩa là kế hoạch hành động; chương trình hành động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xíng dòng gāng lǐng] [行 动 纲 领]
kế hoạch hành động; chương trình hành động
他在大会上宣读了学会的行动纲领。
tā zài dà huì shàng xuān dú le xué huì de xíng dòng gāng lǐng.Anh ấy đã đọc cương lĩnh hành động của hội trước đại hội.
行动纲领 (xíng dòng gāng lǐng) nghĩa là kế hoạch hành động; chương trình hành động.
Viết lần lượt từng chữ 行, 动, 纲, 领 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.