XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行业 đọc là háng yè, nghĩa là ngành; ngành nghề. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

行业

[háng yè] [行 业]

ngành; ngành nghề

社会职业或经济领域

他在这个行业工作了十年。

tā zài zhè ge háng yè gōng zuò le shí nián.

Anh ấy đã làm việc trong ngành này 10 năm.

那未来的行业会变成什么样呢?

nà wèi lái de háng yè huì biàn chéng shén me yàng ne?

Vậy ngành nghề tương lai sẽ biến thành dạng như thế nào ạ?

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

家政服务行业近年来发展迅速。

jiā zhèng fú wù háng yè jìn nián lái fā zhǎn xùn sù.

Ngành dịch vụ quản lý gia đình phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.

我想离开现在的行业,转去做市场营销。

wǒ xiǎng lí kāi xiàn zài de háng yè, zhuǎn qù zuò shì chǎng yíng xiāo.

Mình muốn rời khỏi ngành hiện tại, chuyển sang làm tiếp thị.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

Hỏi đáp về từ 行业

行业 nghĩa là gì?

行业 (háng yè) nghĩa là ngành; ngành nghề. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 行业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行业?

Thường gặp: 银行业 (yín háng yè) – ngành ngân hàng; 通讯行业 (tōng xùn háng yè) – ngành công nghiệp truyền thông; 银行业务 (yín háng yè wù) – nghiệp vụ ngân hàng.