银行业
[yín háng yè] [银 行 业]
ngành ngân hàng
这家银行业务的分支遍布全国。
zhè jiā yín háng yè wù de fēn zhī biàn bù quán guó.Các chi nhánh nghiệp vụ của ngân hàng này trải rộng khắp toàn quốc.
银行业 đọc là yín háng yè, nghĩa là ngành ngân hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yín háng yè] [银 行 业]
ngành ngân hàng
这家银行业务的分支遍布全国。
zhè jiā yín háng yè wù de fēn zhī biàn bù quán guó.Các chi nhánh nghiệp vụ của ngân hàng này trải rộng khắp toàn quốc.
银行业 (yín háng yè) nghĩa là ngành ngân hàng.
Viết lần lượt từng chữ 银, 行, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 银行业务 (yín háng yè wù) – nghiệp vụ ngân hàng.