XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

引领 đọc là yǐn lǐng, nghĩa là vươn cổ; ngóng đợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

引领【引領】

[yǐn lǐng] [引 领]

vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt

伸长脖子盼望,也指带动并引导。

人工智能技术的突破将引领未来全球产业的新变革。

rén gōng zhì néng jì shù de tū pò jiāng yǐn lǐng wèi lái quán qiú chǎn yè de xīn biàn gé.

Đột phá công nghệ trí tuệ nhân tạo sẽ dẫn dắt cuộc chuyển biến mới của ngành công nghiệp toàn cầu tương lai.

艺术本就该引领大众思考,而不是一味迎合大众。

yì shù běn jiù gāi yǐn lǐng dà zhòng sī kǎo, ér bú shì yí wèi yíng hé dà zhòng.

Nghệ thuật vốn nên dẫn dắt công chúng suy nghĩ, chứ không phải mù quáng chiều theo đại chúng.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

人工智能正在引领新一轮产业变革。

rén gōng zhì néng zhèng zài yǐn lǐng xīn yì lún chǎn yè biàn gé.

Trí tuệ nhân tạo đang dẫn dắt một cuộc cách tân công nghiệp mới.

校长是引领学校未来发展的大舵手。

xiào zhǎng shì yǐn lǐng xué xiào wèi lái fā zhǎn de dà duò shǒu.

Hiệu trưởng là người cầm lái dẫn dắt sự phát triển tương lai của trường.

Hỏi đáp về từ 引领

引领 nghĩa là gì?

引领 (yǐn lǐng) nghĩa là vươn cổ; ngóng đợi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 引领 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 引, 领 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 引领?

Thường gặp: 翘足引领 (qiáo zú yǐn lǐng) – nhón chân và rướn cổ chờ đợi (thành ngữ).