XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领队 đọc là lǐng duì, nghĩa là dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

领队【領隊】

[lǐng duì] [领 队]

dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)

率领队伍的人或团体的负责人

张老师担任我们这次研学活动的领队。

zhāng lǎo shī dān rèn wǒ men zhè cì yán xué huó dòng de lǐng duì.

Thầy Trương làm trưởng đoàn cho hoạt động nghiên cứu học tập lần này của chúng tôi.

dẫn đội; dẫn đoàn

率领队伍

这次由王教练领队前往赛场。

zhè cì yóu wáng jiào liàn lǐng duì qián wǎng sài chǎng.

Lần này do huấn luyện viên Vương dẫn đội đến sân thi đấu.

教练率领队员们获得了冠军。

jiào liàn shuài lǐng duì yuán men huò dé le guàn jūn.

Huấn luyện viên đã dẫn dắt các đội viên giành được chức vô địch.

队长带领队伍取得了胜利。

duì zhǎng dài lǐng duì wu qǔ dé le shèng lì.

Đội trưởng lãnh đạo đội đạt chiến thắng.

Hỏi đáp về từ 领队

领队 nghĩa là gì?

领队 (lǐng duì) nghĩa là dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 领队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.