XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实验室 đọc là shí yàn shì, nghĩa là phòng thí nghiệm; lượng từ: 间 (jiān). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

实验室【實驗室】

[shí yàn shì] [实 验 室]

phòng thí nghiệm; lượng từ: 间 (jiān)

进行科学实验、研究的专门房间

老师在实验室里等你。

lǎo shī zài shí yàn shì lǐ děng nǐ.

Thầy giáo đang đợi bạn ở trong phòng thí nghiệm.

间

没错,实验室就在二楼右边。

méi cuò, shí yàn shì jiù zài èr lóu yòu biān.

Không sai, phòng thí nghiệm ở ngay bên phải tầng hai.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

没有许可证,不能进入实验室。

méi yǒu xǔ kě zhèng, bù néng jìn rù shí yàn shì.

Không có giấy phép, không được vào phòng thí nghiệm.

王老师,您好!请问实验室在哪儿?

wáng lǎo shī, nín hǎo! qǐng wèn shí yàn shì zài nǎ r?

Thầy Vương, chào thầy! Xin hỏi phòng thí nghiệm ở đâu?

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 实验室

实验室 nghĩa là gì?

实验室 (shí yàn shì) nghĩa là phòng thí nghiệm; lượng từ: 间 (jiān). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 实验室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 验, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 实验室?

Thường gặp: 实验室感染 (shí yàn shì gǎn rǎn) – nhiễm trùng phòng thí nghiệm; 语言实验室 (yǔ yán shí yàn shì) – phòng thí nghiệm ngôn ngữ; 贝尔实验室 (bèi ěr shí yàn shì) – Bell Labs.