XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阅览室 đọc là yuè lǎn shì, nghĩa là phòng đọc; lượng từ: 间 (jiān). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

阅览室【閱覽室】

[yuè lǎn shì] [阅 览 室]

phòng đọc; lượng từ: 间 (jiān)

图书馆等场所中供人阅读的房间。

阅览室里非常安静,大家都在认真看书。

yuè lǎn shì lǐ fēi cháng ān jìng, dà jiā dōu zài rèn zhēn kàn shū.

Trong phòng đọc rất yên tĩnh, mọi người đều đang chăm chú đọc sách.

间

关于装修,只有三楼和电子阅览室。

guān yú zhuāng xiū, zhǐ yǒu sān lóu hé diàn zǐ yuè lǎn shì.

Về việc sửa chữa, chỉ có tầng ba và phòng đọc sách điện tử.

Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于

在里面的阅览室。

zài lǐ miàn de yuè lǎn shì.

Ở phòng đọc phía trong.

Trong bài: Tìm tầng sách trong thư viện · Bổ ngữ xu hướng

图书馆有专门的儿童阅览室。

tú shū guǎn yǒu zhuān mén de ér tóng yuè lǎn shì.

Thư viện có phòng đọc dành riêng cho trẻ em.

Hỏi đáp về từ 阅览室

阅览室 nghĩa là gì?

阅览室 (yuè lǎn shì) nghĩa là phòng đọc; lượng từ: 间 (jiān). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 阅览室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阅, 览, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.