XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阅 đọc là yuè, nghĩa là kiểm tra; đọc. Thuộc bộ Môn 门. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阅

[yuè]

kiểm tra; đọc; nghiên cứu

不一样,我觉得阅读部分难多了。

bù yí yàng, wǒ jué de yuè dú bù fen nán duō le.

Không giống, mình thấy phần đọc khó hơn nhiều.

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

他从小养成了良好的阅读习惯。

tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.

Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.

可是阅读的句子比上个月长很多!

kě shì yuè dú de jù zi bǐ shàng gè yuè cháng hěn duō!

Nhưng câu của phần đọc dài hơn tháng trước rất nhiều!

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về chữ 阅

阅 nghĩa là gì?

阅 (yuè) nghĩa là kiểm tra; đọc.

Cách viết chữ 阅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 阅 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 阅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 阅读 (yuè dú) – đọc; 阅览室 (yuè lǎn shì) – phòng đọc; 阅历 (yuè lì) – trải nghiệm; 传阅 (chuán yuè) – đọc và truyền lại; 借阅 (jiè yuè) – mượn sách để đọc; 参阅 (cān yuè) – tham khảo.