XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

借阅 đọc là jiè yuè, nghĩa là mượn sách để đọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

借阅

[jiè yuè] [借 阅]

mượn sách để đọc

图书馆规定每人借阅图书限五本。

tú shū guǎn guī dìng měi rén jiè yuè tú shū xiàn wǔ běn.

Thư viện quy định mỗi người mượn sách giới hạn 5 quyển.

这里的图书都可以借阅,珍本除外。

zhè lǐ de tú shū dōu kě yǐ jiè yuè, zhēn běn chú wài.

Sách ở đây đều có thể mượn, ngoại trừ sách quý.

凡是借阅的图书,都必须按时归还。

fán shì jiè yuè de tú shū, dōu bì xū àn shí guī huán.

Mọi sách đã mượn đều phải trả đúng hạn.

Hỏi đáp về từ 借阅

借阅 nghĩa là gì?

借阅 (jiè yuè) nghĩa là mượn sách để đọc.

Cách viết 借阅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 借, 阅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.