XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

借口 đọc là jiè kǒu, nghĩa là viện cớ; lời bào chữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

借口

[jiè kǒu] [借 口]

viện cớ; lời bào chữa; cớ

假托的理由

你不要总是找借口迟到。

nǐ bú yào zǒng shì zhǎo jiè kǒu chí dào.

Bạn đừng luôn tìm cớ đi muộn.

lấy cớ; mượn cớ

以某种理由为托词

他借口身体不适提前离开了会场。

tā jiè kǒu shēn tǐ bú shì tí qián lí kāi le huì chǎng.

Anh ấy lấy cớ cơ thể không khỏe đã rời khỏi hội trường sớm.

虽然不是故意的,但是我没有复查,不能找借口。

suī rán bú shì gù yì de, dàn shì wǒ méi yǒu fù chá, bù néng zhǎo jiè kǒu.

Tuy không phải cố ý, nhưng em đã không kiểm tra lại nên không thể viện cớ.

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

你说的借口太扯,没人会相信。

nǐ shuō de jiè kǒu tài chě, méi rén huì xiāng xìn.

Cái cớ bạn đưa ra quá vô lý, không ai tin đâu.

嗯,但我总怕他们觉得我只是在找借口拖延时间。

èn, dàn wǒ zǒng pà tā men jué de wǒ zhǐ shì zài zhǎo jiè kǒu tuō yán shí jiān.

Ừm, nhưng mình luôn sợ họ nghĩ rằng mình chỉ đang tìm cớ để trì hoãn thời gian.

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

Hỏi đáp về từ 借口

借口 nghĩa là gì?

借口 (jiè kǒu) nghĩa là viện cớ; lời bào chữa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 借口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 借, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 借口?

Thường gặp: 找借口 (zhǎo jiè kǒu) – tìm cớ; 以免借口 (yǐ miǎn jiè kǒu) – loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ).