以免借口
[yǐ miǎn jiè kǒu] [以 免 借 口]
loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)
以免借口 đọc là yǐ miǎn jiè kǒu, nghĩa là loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐ miǎn jiè kǒu] [以 免 借 口]
loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)
以免借口 (yǐ miǎn jiè kǒu) nghĩa là loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 以, 免, 借, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.